Nghĩa của từ "pay increase" trong tiếng Việt

"pay increase" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pay increase

US /ˈpeɪ ɪnˌkriːs/
UK /ˈpeɪ ɪnˌkriːs/
"pay increase" picture

Danh từ

tăng lương, tăng thu nhập

an increase in the amount of money someone earns

Ví dụ:
The employees were demanding a pay increase.
Các nhân viên đang yêu cầu tăng lương.
She received a significant pay increase after her promotion.
Cô ấy đã nhận được một khoản tăng lương đáng kể sau khi được thăng chức.